củ từ

củ từ

Mẹ tôi luộc củ từ cho bữa tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Củ của cây từ, một loại khoai mỡ: "củ từ" phần củ của cây từ (còn gọi là cây khoai mỡ), hình dáng thon dài, vỏ nâu, thịt trắng hoặc vàng nhạt, ăn được thường được dùng trong ẩm thực.
    • Tên gọi chung cho một số loại khoai mỡ: Trong đời sống hàng ngày, "củ từ" đôi khi được dùng để chỉ chung các loại củ đặc điểm tương tự, thuộc họ khoai mỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Củ từ có thể luộc, nướng hoặc nấu canh. (Củ từ loại củ ăn được, chế biến đa dạng.)
    • Mẹ tôi thường mua củ từ về nấu chè. (Mẹ tôi dùng củ từ để làm món chè ngọt.)
    • Củ từ rất bổ dưỡng, giàu tinh bột chất . (Củ từ cung cấp năng lượng tốt cho tiêu hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "củ từ mật": một loại củ từ vị ngọt đậm, thường dùng làm chè.

    • Chè củ từ mật đặc sản của vùng quê. (Món chè làm từ củ từ mật rất thơm ngon.)
  • "củ từ gai": một giống củ từ vỏ sần sùi, ít được ưa chuộng hơn.

    • Củ từ gai thường cứng hơn, phải nấu lâu mới mềm. (Củ từ gai cần thời gian nấu dài hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoai mỡ (danh từ): tên gọi khác của củ từ, thường dùngmiền Nam.

    • Khoai mỡ luộc chấm muối vừng rất ngon. (Khoai mỡ món ăn dân dã phổ biến.)
  • Khoai sọ (danh từ): loại củ khác, nhỏ hơn, vỏ lông, thường bị nhầm với củ từ nhưng khác về hình dạng.

    • Khoai sọ thường dùng nấu canh, không ngọt bằng củ từ. (Khoai sọ vị bùi, ít ngọt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoai mỡ: tên gọi phổ biếnmiền Nam cho củ từ.
  • Từ: cách gọi tắt của cây từ, thường dùng trong văn nói.
Thành ngữ liên quan
  • Củ từ chín tới: chỉ trạng thái củ từ vừa chín tới, ăn ngon nhất.
    • Củ từ chín tới bở tơi, thơm phức. (Củ từ nấu vừa chín kết cấu mềm, hấp dẫn.)